TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI XÂY DỰNG
Tuyển sinh
Nghề Cắt gọt kim loại
388

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 52

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề Cắt gọt kim loại:

 Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

3.300

914

2.270

116

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

570

381

154

35

MH 07

Vẽ kỹ thuật

75

43

21

11

MH 08

Autocad

30

10

18

2

MH 09

Cơ lý thuyết

75

56

15

4

MH 10

Sức bền vật liệu

45

33,5

8,5

3

MH 11

Dung sai – Đo lường kỹ thuật

45

34

8

3

MH 12

Vật liệu cơ khí

45

41

2

2

MH 13

Nguyên lý – Chi tiết máy

75

65.5

6.5

3

MH 14

Kỹ thuật điện

45

37

5

3

MH 15

Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp

30

28

0

2

MH 16

Quản trị doanh nghiệp

30

19

9

2

MĐ 17

Nguội cơ bản

75

14

61

0

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2.730

533

2.116

81

MH 18

Nguyên lý cắt

45

34

8

3

MH 19

Máy cắt và máy điều khiển theo chương trình số số

60

50

5

5

MH 20

Đồ gá

45

39

4

2

MH 21

Công nghệ chế tạo máy

75

64

7

4

MĐ 22

Tiện trụ ngắn, trụ bậc, tiện trụ dài l»10d

90

16

72

2

MĐ 23

Tiện rãnh, cắt đứt

30

5

24

1

MĐ 24

Tiện lỗ

60

11

47

2

MĐ 25

Khoét, doa lỗ trên máy tiện

30

6

22

2

MĐ 26

Phay, bào mặt phẳng ngang, song song, vuông góc, nghiêng

105

12

91

2

MĐ 27

Phay, bào mặt phẳng bậc

45

8

35

2

MĐ 28

Phay, bào rãnh, cắt đứt

45

8

35

2

MĐ 29

Tiện côn

45

10

33

2

MĐ 30

Phay, bào rãnh chốt đuôi én

75

12

61

2

MĐ 31

Tiện ren tam giác

75

13

60

2

MĐ 32

Tiên ren vuông

60

11

47

2

MĐ 33

Tiện ren thang

60

11

47

2

MĐ 34

Phay đa giác

45

7

36

2

MĐ 35

Phay bánh răng trụ răng thẳng

60

8

51

1

MĐ 36

Phay bánh răng trụ răng nghiêng, rãnh xoắn

60

12

46

2

MĐ 37

Tiện CNC cơ bản

45

6

37

2

MĐ 38

Phay CNC cơ bản

45

6

37

2

MĐ 39

Thực tập tốt nghiệp

540

18

522

0

MĐ 40

Điện cơ bản

75

15

54

6

MĐ 41

Khí nén – Thủy lực

75

34

37

4

MĐ 42

Lăn nhám, lăn ép

45

6

38

1

MĐ 43

Tiện lệch tâm, tiện định hình

120

23

94

3

MĐ 44

Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp

120

16

100

4

MĐ 45

Phay, bào rãnh chữ T

75

10

63

2

MĐ 46

Phay bánh vít – Trục vít

60

8

50

2

MĐ 47

Phay thanh răng

45

6

38

1

MĐ 48

Phay bánh răng côn thẳng

75

8

66

1

MĐ 49

Mài mặt phẳng

90

12

74

4

MĐ 50

Mài trụ ngoài, mài côn ngoài

105

12

91

2

MĐ 51

Tiện Phay CNC nâng cao

60

 4

54

2

MĐ 52

Gia công EDM

45

12 

 30

 3

Tổng cộng

3.750

1.134

2.470

146

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây