TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI XÂY DỰNG
Tuyển sinh
Nghề Kế toán doanh nghiệp
300

Số lượng môn học đào tạo: 43

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề.

Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề Kế toán doanh nghiệp:

MH,

 

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

3.300

1.060

2.082

158

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

435

290

118

27

MH 07

Kinh tế chính trị

60

40

16

4

MH 08

Luật kinh tế

30

20

8

2

MH 09

Kinh tế vi mô

60

40

17

3

MH 10

Anh văn chuyên ngành

60

40

16

4

MH 11

Kinh tế vĩ mô

45

30

12

3

MH 12

Nguyên lý thống kê

45

30

13

2

MH 13

Lý thuyết tài chính tiền tệ

60

40

16

4

MH 14

Nguyên lý kế toán

75

50

20

5

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2.865

770

1.964

131

MH 15

Quản trị doanh nghiệp

60

40

17

3

MH 16

Thống kê doanh nghiệp

60

30

26

4

MH 17

Thuế

60

30

26

4

MH 18

Tài chính doanh nghiệp

120

70

42

8

MĐ 19

Kế toán doanh nghiệp 1

120

45

67

8

MĐ 20

Kế toán doanh nghiệp 2

150

45

95

10

MĐ 21

Kế toán doanh nghiệp 3

120

45

67

8

MĐ 22

Kế toán doanh nghiệp 4

150

15

126

9

MĐ 23

Thực tập nghề

185

185

 0

MH 24

Phân tích hoạt động kinh doanh

60

30

26

4

MH 25

Kế toán quản trị

60

30

26

4

MH 26

Kế toán hành chính sự nghiệp

75

30

40

5

MH 27

Kiểm toán

60

30

26

4

MĐ 28

Tin học kế toán

60

13

45

2

MĐ 29

Thực tập tốt nghiệp

640

640

 0

MH 30

Soạn thảo văn bản

45

27

15

3

MH 31

Quản trị học

45

25

17

3

MH 32

Toán kinh tế

75

49

22

4

MH 33

Marketing

60

35

21

4

MH 34

Kinh tế phát triển

45

25

17

3

MH 35

Kinh tế quốc tế

45

25

17

3

MH 36

Thị trường chứng khoán

60

25

31

4

MH 37

Lập và phân tích dự án đầu tư

60

30

26

4

MH 38

Kế toán ngân sách xã, phường

60

20

36

4

MH 39

Kế toán thương mại dịch vụ

60

26

30

4

MH 40

Kế toán thuế

60

30

26

4

MĐ 41

Thực hành kế toán trong doanh nghiệp sản xuất

105

0

98

7

MĐ 42

Thực hành kế toán trong doanh nghiệp thương mại

75

0

70

5

MĐ 43

Thực hành trong đơn vị hành chính sự nghiệp

 90

 0

84

 6

 

Tổng cộng

3.750

1.280

2.282

188

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây